| 2 |
Cao x Rộng phủ bì tối đa |
S25m2 = H5.0m x W5.0m |
| 3 |
Cao x Rộng phủ bì tối thiểu |
S7.0m2 = H2.5m x W2.8m |
| 4 |
Vị trí lô cuốn |
Trong/Ngoài |
| 5 |
Nan cửa |
Nan 2 lớp dày 0.9-1.05mm ±5% |
| 6 |
Vật liệu thân cửa |
Nhôm 6063 T5 |
| 7 |
Màu sắc |
#03 (cafe), #05 (ghi sáng) |
| 8 |
Bề mặt sơn |
Sơn tĩnh điện ngoài trời cao cấp (Tiger / Akzonobel) |
| 9 |
Cải nan PC (nếu có) |
Cải PC mẫu M1, M2, M3, M4, M5, M6; Hàng PC trên cùng ≤ (Hpb - 900mm) |
| 10 |
Gioăng lông giảm chấn |
Gioăng lông giảm chấn, độ dài 300mm/cái |
| 11 |
Lỗ thoáng |
5x50x30mm, hình lục giác dài (hình thoi), xếp kiểu so le |
| 12 |
Bọ bịt đầu nan |
Nhựa kỹ thuật |
| 13 |
Thanh đáy |
Bộ thanh đáy TD460+461+462, nhôm sơn tĩnh điện |
| 14 |
Gioăng đáy |
Nhựa PVC |
| 15 |
Tem cửa |
Tem ALUROLL |
| 16 |
In chữ điện tử |
Theo quy định |
| 17 |
Bao gói |
Bọc carton tiêu chuẩn |
| II |
Lựa chọn bộ tời, Khung kỹ thuật |
| Loại cửa |
Austdoor E50 / Austdoor E50.PC |
| 1 |
Model bộ tời Diện tích giới hạn
Chiều cao giới hạn Khoảng cánh gà sau ray (KC) an toàn |
S200 S13.5m2 Hpb max sau ray 100mm S300 S21m2 Hpb max sau ray 100mm AK300A S20.5m2 Hpb max sau ray 100mm AK500A S max Hpb max sau ray 100mm AK800A S max Hpb max sau ray 140mm AH300A S21m2 Hpb max sau ray 100mm AH500A S max Hpb max sau ray 100mm
AH800A S max Hpb max sau ray 100mm |
| 2 |
Phụ kiện của bộ tời đồng bộ |
01 Motor, 01 Hộp điều khiển AA803 (cho AH / AK) hoặc AA803.P (cho AH / AK (đảo chiều không dây)), 02 Tay điều khiển DK1,
01 Bộ nút bấm Âm tường AT2.P, 01 Bộ mặt bích (Mặt bích chính; Giá T, gối đỡ, đầu trục nhựa/ Mặt bích phụ, đầu trục thép) |
| 01 Motor, 01 Hộp điều khiển AA806 (cho S200/300) , 02 Tay điều khiển DK3, 01 Còi C6, 01 Camera,
01 Nút bấm Âm tường AT6, 01 Bộ mặt bích (Mặt bích chính; Giá T, gối đỡ, đầu trục nhựa/ Mặt bích phụ, đầu trục thép) |
| 3 |
Đảo chiều cho bộ tời đồng bộ |
Bộ tự ngắt (tự dừng) cho bộ tời AH / AK / S |
| Đảo chiều không dây dùng cho bộ tời AH / AK (đảo chiều không dây) |
| 4 |
Wpb (mm) |
2800-3500 |
3501-4000 |
| Austdoor E50 |
| Hpb (mm) |
2500-2800 |
S200|AH/AK300 |
S200|AH/AK300 |
| 2801-3200 |
S200|AH/AK300 |
S200|AH/AK300 |
| 3201-3600 |
S200|AH/AK300 |
AH/AK/S300 |
| 3601-4000 |
AH/AK/S300 |
AH/AK/S300 |
| 4001-4400 |
AH/AK/S300 |
AH/AK/S300 |
| 4401-4800 |
AH/AK/S300 |
AH/AK/S300 |
| 4801-5000 |
AH/AK/S300 |
AH/AK/S300 |
| 5 |
Trục |
Ø113.5x2.5 mạ kẽm |
| 6 |
Dài trục |
Chiều dài trục tiêu chuẩn = Wpb + 100mm |
| 7 |
Pully |
P230S |
| 8 |
Bên phụ |
Gối đỡ, đầu trục nhựa |
| Mặt bích phụ, đầu trục thép cho cửa có S >= 30m2 |
III
|
Ray Austdoor E50
|
| 1 |
Ray nhôm U85iNS (tiêu chuẩn) |
Nhôm 6063 T5 sơn tĩnh điện màu #07 (ghi đậm), kích thước mặt cắt 85x27mm, Wpb = Wtt + 170mm |
| 2 |
Ray nhôm hộp U105NS |
Nhôm 6063 T5 sơn tĩnh điện màu #07 (ghi đậm), kích thước mặt cắt 105x39mm, Wpb = Wtt + 210mm |
IV
|
Phụ kiện lựa chọn thêm
|
| 1 |
Lưu điện (UPS) |
P1000/ E1000 (dùng cho bộ tời 200/300/500); P2000/ E2000 (dùng cho bộ tời 200/300/500/800), P3000 (dùng cho bộ tời 800/1000) |
| 2 |
Còi báo động |
C2 dùng HĐK AA803; C2.P dùng HĐK AA803.P |
| 3 |
Mạch đèn báo sáng |
MD dùng cho HĐK AA803/AA803.P |
| 4 |
Miệng đón ray |
Con lăn đầu ray |
| 5 |
Chống nâng |
Chống nâng nhập khẩu |
Trả lời