| Mã cửa |
C70 |
| Vật liệu thân cửa |
- Vật liệu: Nan nhôm hợp kim A 6063-T5( Nan kép C70A, C70B), bề mặt nan có 10 sọc.
- Độ dày: 1.1-2.3mm (+-5%) |
| Bề mặt sơn |
Bề mặt sơn: Sơn tĩnh điện bằng bột sơn ngoài trời cao cấp của hãng Tiger Drylac, CH Áo |
| Màu sắc |
#02 (Vàng Kem,Nan A); #03 (Cafe, Nan B) – Bảo hành 05 năm |
| Lỗ thoáng |
Lỗ thoáng: 13x 90 x 50 mm hình chữ nhật 4 góc vê tròn, xếp kiểu so le |
| Kích thước tối đa
(KT phủ bì) |
Kích thước tối đa: 42m2 = W6.0m x H7.0m |
| Bịt đầu nan |
Nhựa PA |
| Chiều rộng phủ bì
(Wpb<= 5m) |
Sử dụng trục Ø 114 mạ kẽm, dày 2,50mm |
| Chiều rộng phủ bì
(Lớn hơn 5m và nhỏ hơn hoặc bằng 6m) |
Sử dụng trục Ø 114 sơn tĩnh điện, dày 4.0mm |
| Chiều rộng phủ bì
(Wpb> 6m) |
Sử dụng trục Ø168 dày 3.96mm, sơn tĩnh điện |
| Ray cửa |
Tiêu chuẩn: Ray U87iNS giảm âm |
| Pully |
P230S |
| Thanh đáy |
Bộ thanh đáy TD460+461+462, sơn tĩnh điện |
| Gioăng đáy |
Nhựa PVC |
| Bộ tời cửa |
AK300A; AK500A; AK800A, S200, S300
AH300A; AH500A; AH800A; AH1000A |
| Hộp điều khiển |
AA803/AA803P kèm 02 tay ĐK 1 và 1 nút bấm tường AT 2 |
| Đầu trục |
Bằng nhựa PA |
| Mặt bích |
Theo động cơ |
| Lựa chọn thêm |
Thiết bị báo động, mạch đèn báo sáng, Rơ le chống sổ lô, sensor, điều khiển bằng điện thoại…
- Còi C2; C2.P; C5 (các loại mô tơ AC)
- Lưu điện P1000/P2000/E1000/E2000 |
| Vị trí lô cuốn |
Trong / ngoài |
| Đóng mở khi mất điện |
UPS hoặc kéo xích |
| Hộp kỹ thuật |
Bằng nhôm Aluminium |
| Chiều cao lắp nút âm tường
(tính từ nền nhà) |
1300mm-1400mm |
| Tem cửa |
Tem Austdoor/ Aluroll |
| In chữ điện tử |
AUSTDOOR® C70 |
| Bao gói |
Xốp tiêu chuẩn |
Trả lời